Bột nhão tiếng Nhật là gì?
"bột nhão" trong tiếng Nhật là 練り粉 (ねりこ) (danh từ), 生地 (きじ) (danh từ).
練り粉 Danh từ
ねりこneriko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bột, bột nhồ, bột nhào, bột nhão.
生地 Danh từ
きじkijiHán Việt: SINH ĐỊAJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bột, bột nhồ, bột nhào, bột nhão.
Câu hỏi thường gặp
Bột nhão tiếng Nhật là gì?
"bột nhão" trong tiếng Nhật là 練り粉 (ねりこ) (danh từ), 生地 (きじ) (danh từ).