Bộ xương tế bào tiếng Nhật là gì?
"bộ xương tế bào" trong tiếng Nhật là 細胞骨格 (さいぼうこっかく) (danh từ).
細胞骨格 Danh từ
さいぼうこっかくsaibōkokkakuHán Việt: TẾ BÀO CỐT CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ xương tế bào.
Câu hỏi thường gặp
Bộ xương tế bào tiếng Nhật là gì?
"bộ xương tế bào" trong tiếng Nhật là 細胞骨格 (さいぼうこっかく) (danh từ).