Bệnh nhân tiếng Nhật là gì?
"bệnh nhân" trong tiếng Nhật là 病人 (びょうにん) (danh từ), 患者 (かんじゃ) (danh từ).
病人 Danh từ
びょうにんbyōninHán Việt: BỆNH NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh nhân, người tàn tật, tàn tật.
- 彼は自らの生涯をインドでの病人の治療に捧げるつもりだ。 Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.
患者 Danh từ
かんじゃkanjaHán Việt: HOẠN GIẢJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệnh nhân.
- われわれの患者は昨日とほぼ同じ状態にある。 Bệnh nhân của chúng ta hầu như vẫn trong tình trạng như hôm qua.
- 患者の症状は日ごとに変化する。 Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.
Câu hỏi thường gặp
Bệnh nhân tiếng Nhật là gì?
"bệnh nhân" trong tiếng Nhật là 病人 (びょうにん) (danh từ), 患者 (かんじゃ) (danh từ).