Bọ tiếng Nhật là gì?
"bọ" trong tiếng Nhật là 虫 (むし) (danh từ), モルモット (danh từ), てんじくねずみ (danh từ).
虫 Danh từ
むしmushiHán Việt: TRÙNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bọ.
- 目に虫が入って取れません。 Có con bọ nằm trong mắt tôi nhưng tôi không thể lấy nó ra được.
モルモット Danh từ
morumotto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuột lang, bọ.
てんじくねずみ Danh từ
tenjikunezumi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuột lang, bọ.
ギニーピッグ Danh từ
ginīpiggu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuột lang, bọ.
Câu hỏi thường gặp
Bọ tiếng Nhật là gì?
"bọ" trong tiếng Nhật là 虫 (むし) (danh từ), モルモット (danh từ), てんじくねずみ (danh từ).