TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bệnh tiếng Nhật là gì?

"bệnh" trong tiếng Nhật là 病気 (びょうき) (danh từ), 患者 (かんじゃ) (danh từ), 病人 (びょうにん) (danh từ).

病気(びょうき) Danh từ

びょうきbyōkiHán Việt: BỆNH KHÍJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh, ốm, căn bệnh, sự đau yếu, sự ốm.

  • 彼は私の病気を治した。 Anh ấy đã chữa khỏi căn bệnh của tôi.
  • これらは子供によくある病気です。 Đây là một loại bệnh rất hay gặp ở trẻ em.

Xem đầy đủ từ "病気": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

患者(かんじゃ) Danh từ

かんじゃkanjaHán Việt: HOẠN GIẢJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh nhân.

  • われわれの患者は昨日とほぼ同じ状態にある。 Bệnh nhân của chúng ta hầu như vẫn trong tình trạng như hôm qua.
  • 患者の症状は日ごとに変化する。 Triệu chứng của bệnh nhân thay đổi theo từng ngày.

Xem đầy đủ từ "患者": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

病人(びょうにん) Danh từ

びょうにんbyōninHán Việt: BỆNH NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh nhân, người tàn tật, tàn tật.

  • 彼は自らの生涯をインドでの病人の治療に捧げるつもりだ。 Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.

Xem đầy đủ từ "病人": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

疾病(しっぺい) Danh từ

しっぺいshippeiHán Việt: TẬT BỆNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh tật.

Xem đầy đủ từ "疾病": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bệnh tiếng Nhật là gì?

"bệnh" trong tiếng Nhật là 病気 (びょうき) (danh từ), 患者 (かんじゃ) (danh từ), 病人 (びょうにん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.