Bột mì tiếng Nhật là gì?
"bột mì" trong tiếng Nhật là 小麦粉 (こむぎこ) (danh từ), メリケン粉 (メリケンこ) (danh từ).
小麦粉 Danh từ
こむぎこkomugikoHán Việt: TIỂU MẠCH PHẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bột mì.
- このケーキには小麦粉、牛乳、卵、砂糖が含まれています。 Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
- 彼はたくさんの小麦粉と油を買い込んだ。 Anh ấy mua nhiều bột mì và dầu ăn.
メリケン粉 Danh từ
メリケンこmerikenko giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bột mì.
Câu hỏi thường gặp
Bột mì tiếng Nhật là gì?
"bột mì" trong tiếng Nhật là 小麦粉 (こむぎこ) (danh từ), メリケン粉 (メリケンこ) (danh từ).