Bối rối tiếng Nhật là gì?
"bối rối" trong tiếng Nhật là 恥ずかしい (はずかしい) (tính từ đuôi i), まごつく (động từ), 困る (こまる) (động từ).
恥ずかしい Tính từ đuôi i
はずかしいhazukashiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xấu hổ, bối rối.
まごつく Động từ
magotsukuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bối rối.
- 彼女は不注意な間違いにまごついて、わっと泣き出した。 Bối rối vì sai lầm của mình, cô ấy đã bật khóc.
困る Động từ
こまるkomaruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khó xử, bối rối, gặp khó khăn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bối rối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bối rối tiếng Nhật là gì?
"bối rối" trong tiếng Nhật là 恥ずかしい (はずかしい) (tính từ đuôi i), まごつく (động từ), 困る (こまる) (động từ).