Bộ tiếng Nhật là gì?
"bộ" trong tiếng Nhật là 一式 (いっしき) (danh từ), セット (danh từ), 省 (しょう) (danh từ).
一式 Danh từ
いっしきisshikiHán Việt: NHẤT THỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ.
- 用具を一式貸してください。 Hãy cho tôi mượn một bộ dụng cụ.
セット Danh từ
settoJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ, ván.
省 Danh từ
しょうshōHán Việt: TỈNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bộ tiếng Nhật là gì?
"bộ" trong tiếng Nhật là 一式 (いっしき) (danh từ), セット (danh từ), 省 (しょう) (danh từ).