Bờ tiếng Nhật là gì?
"bờ" trong tiếng Nhật là 堤防 (ていぼう) (danh từ), 岸 (きし) (danh từ), バンク (danh từ).
堤防 Danh từ
ていぼうteibōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đê, bờ.
- 水は堤防を越えた。 Nước đã tràn qua bờ đê.
岸 Danh từ
きしkishiHán Việt: NGẠNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bờ.
バンク Danh từ
banku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bờ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bờ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bờ tiếng Nhật là gì?
"bờ" trong tiếng Nhật là 堤防 (ていぼう) (danh từ), 岸 (きし) (danh từ), バンク (danh từ).