Bốn mùa trong năm tiếng Nhật là gì?
"bốn mùa trong năm" trong tiếng Nhật là 四季 (しき) (danh từ).
四季 Danh từ
しきshikiHán Việt: TỨ QUÝJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bốn mùa trong năm.
- 四季を通じて Suốt cả năm (cả bốn mùa)
- 四季の移り変わり sự thay đổi theo mùa
Câu hỏi thường gặp
Bốn mùa trong năm tiếng Nhật là gì?
"bốn mùa trong năm" trong tiếng Nhật là 四季 (しき) (danh từ).