TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bồn tắm tiếng Nhật là gì?

"bồn tắm" trong tiếng Nhật là 風呂 (ふろ) (danh từ), お風呂 (おふろ) (danh từ), 浴槽 (よくそう) (danh từ).

風呂(ふろ) Danh từ

ふろfuroHán Việt: PHONG LÃJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bồn tắm.

Xem đầy đủ từ "風呂": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

お風呂(ふろ) Danh từ

おふろofuroJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bồn tắm; việc tắm bồn.

  • 彼はお風呂で歌うのが好きだ。 Ảnh thích hát trong bồn tắm.

Xem đầy đủ từ "お風呂": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

浴槽(よくそう) Danh từ

よくそうyokusōHán Việt: DỤC TÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bồn tắm, bể tắm.

Xem đầy đủ từ "浴槽": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

湯船(ゆぶね) Danh từ

ゆぶねyubune giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bồn tắm, bể tắm.

Xem đầy đủ từ "湯船": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bồn tắm tiếng Nhật là gì?

"bồn tắm" trong tiếng Nhật là 風呂 (ふろ) (danh từ), お風呂 (おふろ) (danh từ), 浴槽 (よくそう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.