Bồn tắm tiếng Nhật là gì?
"bồn tắm" trong tiếng Nhật là 風呂 (ふろ) (danh từ), お風呂 (おふろ) (danh từ), 浴槽 (よくそう) (danh từ).
風呂 Danh từ
ふろfuroHán Việt: PHONG LÃJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồn tắm.
お風呂 Danh từ
おふろofuroJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồn tắm; việc tắm bồn.
- 彼はお風呂で歌うのが好きだ。 Ảnh thích hát trong bồn tắm.
浴槽 Danh từ
よくそうyokusōHán Việt: DỤC TÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồn tắm, bể tắm.
湯船 Danh từ
ゆぶねyubune giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bồn tắm, bể tắm.
Câu hỏi thường gặp
Bồn tắm tiếng Nhật là gì?
"bồn tắm" trong tiếng Nhật là 風呂 (ふろ) (danh từ), お風呂 (おふろ) (danh từ), 浴槽 (よくそう) (danh từ).