Bố tiếng Nhật là gì?
"bố" trong tiếng Nhật là 父親 (ちちおや) (danh từ), お父さん (おとうさん) (danh từ), 父 (ちち) (danh từ).
父親 Danh từ
ちちおやchichioyaHán Việt: PHỤ THÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, bố, phụ thân, ba.
- 彼女は行きたくなかったが、彼女の父親はむりやり彼女を行かせた。 Cô ấy không muốn đi, nhưng bố cô ấy bắt cô ấy phải đi.
- 私には父親が手品師をしている友人がいます。 Tôi có một người bạn có bố là ảo thuật gia.
お父さん Danh từ
おとうさんotōsanJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, bố, ba.
- 君のお父さんが言う事なんて気にしないでいいのさ。 Đừng để ý đến những gì bố bạn nói.
- 時々、お父さんがひょっこり私に尋ねてくる。 Đôi lúc, bố bỗng nhiên hỏi tôi.
父 Danh từ
ちちchichiHán Việt: PHỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, bố, ba.
- 父は来月のはじめに帰ってきます。 Đầu tháng sau bố tôi sẽ về.
- 最近はあまり父に会わない。 Dạo này tôi không hay gặp bố tôi.
パパ Danh từ
papa giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cha, ba, bố.
Câu hỏi thường gặp
Bố tiếng Nhật là gì?
"bố" trong tiếng Nhật là 父親 (ちちおや) (danh từ), お父さん (おとうさん) (danh từ), 父 (ちち) (danh từ).