Bộ máy quan liêu tiếng Nhật là gì?
"bộ máy quan liêu" trong tiếng Nhật là 官僚制 (かんりょうせい) (danh từ).
官僚制 Danh từ
かんりょうせいkanryōseiHán Việt: QUAN LIÊU CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bộ máy quan liêu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ máy quan liêu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bộ máy quan liêu tiếng Nhật là gì?
"bộ máy quan liêu" trong tiếng Nhật là 官僚制 (かんりょうせい) (danh từ).