Bề mặt tiếng Nhật là gì?
"bề mặt" trong tiếng Nhật là 表面 (ひょうめん) (danh từ).
表面 Danh từ
ひょうめんhyōmenHán Việt: BIỂU DIỆNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt, bề mặt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bề mặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bề mặt tiếng Nhật là gì?
"bề mặt" trong tiếng Nhật là 表面 (ひょうめん) (danh từ).