Bệ tiếng Nhật là gì?
"bệ" trong tiếng Nhật là 台座 (だいざ) (danh từ).
台座 Danh từ
だいざdaizaHán Việt: ĐÀI TOẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bệ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bệ tiếng Nhật là gì?
"bệ" trong tiếng Nhật là 台座 (だいざ) (danh từ).