Bị động tiếng Nhật là gì?
"bị động" trong tiếng Nhật là 受動的 (じゅどうてき) (tính từ đuôi na), 受身 (うけみ) (danh từ).
受動的 Tính từ đuôi na
じゅどうてきjudōtekiHán Việt: THỤ ĐỘNG ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có tính bị động.
受身 Danh từ
うけみukemiHán Việt: THỤ THÂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dạng bị động, bị động.
Câu hỏi thường gặp
Bị động tiếng Nhật là gì?
"bị động" trong tiếng Nhật là 受動的 (じゅどうてき) (tính từ đuôi na), 受身 (うけみ) (danh từ).