Bố mẹ tiếng Nhật là gì?
"bố mẹ" trong tiếng Nhật là 両親 (りょうしん) (danh từ).
両親 Danh từ
りょうしんryōshinHán Việt: LƯỠNG THÂNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bố mẹ, cha mẹ.
- その少年は両親に付き添われてきた。 Cậu bé đó đi cùng bố mẹ mình.
- 両親は私が留学することに反対した。 Bố mẹ phản đối việc tôi đi du học.
Câu hỏi thường gặp
Bố mẹ tiếng Nhật là gì?
"bố mẹ" trong tiếng Nhật là 両親 (りょうしん) (danh từ).