TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bếp tiếng Nhật là gì?

"bếp" trong tiếng Nhật là 台所 (だいどころ) (danh từ), 厨房 (ちゅうぼう) (danh từ), ストーブ (danh từ).

台所(だいどころ) Danh từ

だいどころdaidokoroJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà bếp, bếp.

  • ほら!台所に猫がいる。 Lại đây mà xem này! Trong nhà bếp có một con mèo.
  • 母は台所でせっせと料理しながら歌を口ずさんでいた。 Mẹ tôi vừa ngân nga một bài hát vừa cần mẫn nấu ăn trong bếp.

Xem đầy đủ từ "台所": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

厨房(ちゅうぼう) Danh từ

ちゅうぼうchūbōHán Việt: TRÙ PHÒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà bếp, bếp.

Xem đầy đủ từ "厨房": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

ストーブ Danh từ

sutōbuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bếp lò, lò, bếp.

Xem đầy đủ từ "ストーブ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

暖炉(だんろ) Danh từ

だんろdanro giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lò, bếp lò, bếp, lò sưởi.

Xem đầy đủ từ "暖炉": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

勝手(かって) Danh từ

かってkatteHán Việt: THẮNG THỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà bếp, bếp.

Xem đầy đủ từ "勝手": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

キッチン Danh từ

kitchin giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhà bếp, bếp.

Xem đầy đủ từ "キッチン": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bếp tiếng Nhật là gì?

"bếp" trong tiếng Nhật là 台所 (だいどころ) (danh từ), 厨房 (ちゅうぼう) (danh từ), ストーブ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.