TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bờ biển tiếng Nhật là gì?

"bờ biển" trong tiếng Nhật là 海辺 (うみべ) (danh từ), 海岸 (かいがん) (danh từ), 海浜 (かいひん) (danh từ).

海辺(うみべ) Danh từ

うみべumibeHán Việt: HẢI BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bờ biển.

  • 彼は海辺のレストランのボーイである。 Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển

Xem đầy đủ từ "海辺": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

海岸(かいがん) Danh từ

かいがんkaiganHán Việt: HẢI NGẠNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hải ngạn, bờ biển.

Xem đầy đủ từ "海岸": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

海浜(かいひん) Danh từ

かいひんkaihinHán Việt: HẢI TÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bờ biển.

  • この浜辺にはたくさんの海浜植物がありますから、人気のある泳ぎ場所ではありません。 Bờ biển này có nhiều loài thực vật ven biển, cho nên đây không phải là nơi có nhiều người bơi.

Xem đầy đủ từ "海浜": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

沿岸(えんがん) Danh từ

えんがんenganHán Việt: DUYÊN NGẠNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ven biển, bờ biển.

Xem đầy đủ từ "沿岸": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

岸辺(きしべ) Danh từ

きしべkishibeHán Việt: NGẠN BIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bờ biển.

Xem đầy đủ từ "岸辺": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bờ biển tiếng Nhật là gì?

"bờ biển" trong tiếng Nhật là 海辺 (うみべ) (danh từ), 海岸 (かいがん) (danh từ), 海浜 (かいひん) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.