Bủng tiếng Nhật là gì?
"bủng" trong tiếng Nhật là むくみ (danh từ).
むくみ Danh từ
mukumiHán Việt: PHÙ THŨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù, bủng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bủng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bủng tiếng Nhật là gì?
"bủng" trong tiếng Nhật là むくみ (danh từ).