TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Bỏ tiếng Nhật là gì?

"bỏ" trong tiếng Nhật là 諦める (あきらめる) (động từ), 脱ぐ (ぬぐ) (động từ), やめる (động từ).

諦(あきら)める Động từ

あきらめるakirameruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ, từ bỏ, bỏ cuộc.

  • あきらめるな。仕事に頑張れよ。 Đừng từ bỏ. Bám lấy công việc đó.
  • たとえどんなことがあってもあきらめません。 Cho dù có chuyện gì xảy ra đi chăng nữa, tôi cũng sẽ không bỏ cuộc.

Xem đầy đủ từ "諦める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

脱(ぬ)ぐ Động từ

ぬぐnuguJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lột; cởi (quần áo, giày); bỏ (mũ).

  • 帽子を脱いで下さい。 Xin hãy bỏ mũ ra.

Xem đầy đủ từ "脱ぐ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

やめる Động từ

yameruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ, ngừng, nghỉ, dừng.

  • 彼は喫煙をやめた。 Anh ấy đã bỏ thuốc.
  • 父はタバコを吸うのをやめた。 Bố tôi đã bỏ thuốc.

Xem đầy đủ từ "やめる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

辞(や)める Động từ

やめるyameruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Từ chức, bỏ.

  • 彼は先週学校を辞めた。 Tuần trước anh ta đã bỏ học.

Xem đầy đủ từ "辞める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

離(はな)れる Động từ

はなれるhanareruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

  • 船を離れろ。 Bỏ lại con tàu đi.
  • 一日たりとも英語から離れるな。 Đừng từ bỏ tiếng Anh dù chỉ một ngày.

Xem đầy đủ từ "離れる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

廃止(はいし) Danh từ

はいしhaishiHán Việt: PHẾ CHỈJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bỏ.

  • 大統領は奴隷制度を廃止した。 Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.
  • 奴隷制度は世界のほとんどの地域で廃止されている。 Chế độ nô lệ đã bị bãi bỏ tại hầu như mọi nơi trên thế giới.

Xem đầy đủ từ "廃止": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bỏ tiếng Nhật là gì?

"bỏ" trong tiếng Nhật là 諦める (あきらめる) (động từ), 脱ぐ (ぬぐ) (động từ), やめる (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.