Cái tôi tiếng Nhật là gì?
"cái tôi" trong tiếng Nhật là 自我 (じが) (danh từ), 私 (わたし) (danh từ), エゴ (danh từ).
自我 Danh từ
じがjigaHán Việt: TỰ NGÃJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự ngã, cái tôi.
私 Danh từ
わたしwatashiHán Việt: TƯJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái tôi.
エゴ Danh từ
ego giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái tôi.
Câu hỏi thường gặp
Cái tôi tiếng Nhật là gì?
"cái tôi" trong tiếng Nhật là 自我 (じが) (danh từ), 私 (わたし) (danh từ), エゴ (danh từ).