Cách điệu tiếng Nhật là gì?
"cách điệu" trong tiếng Nhật là 様式 (ようしき) (danh từ).
様式 Danh từ
ようしきyōshikiHán Việt: DẠNG THỨCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách điệu, kiểu dáng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cách điệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cách điệu tiếng Nhật là gì?
"cách điệu" trong tiếng Nhật là 様式 (ようしき) (danh từ).