Cái đo đường tiếng Nhật là gì?
"cái đo đường" trong tiếng Nhật là オドメーター (danh từ), 走行距離計 (そうこうきょりけい) (danh từ).
オドメーター Danh từ
odomētā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái đo đường, đồng hồ đo đường.
走行距離計 Danh từ
そうこうきょりけいsōkōkyorikei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái đo đường, đồng hồ đo đường.
Câu hỏi thường gặp
Cái đo đường tiếng Nhật là gì?
"cái đo đường" trong tiếng Nhật là オドメーター (danh từ), 走行距離計 (そうこうきょりけい) (danh từ).