TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Có thể tiếng Nhật là gì?

"có thể" trong tiếng Nhật là 多分 (たぶん) (phó từ), かもしれない (cụm từ), 可能 (かのう) (tính từ đuôi na).

多分(たぶん) Phó từ

たぶんtabunHán Việt: ĐA PHẦNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có lẽ, có thể, chắc.

  • 君は多分この本を読んでしまったでしょう。 Có thể bạn đã đọc cuốn này rồi.

Xem đầy đủ từ "多分": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

かもしれない Cụm từ

kamoshirenaiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

  • 彼は天才かもしれない。 Anh ấy có thể là một thiên tài.

Xem đầy đủ từ "かもしれない": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

可能(かのう) Tính từ đuôi na

かのうkanōHán Việt: KHẢ NĂNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khả năng, có thể.

  • 彼女は、どうしてそんなことが可能なのかと尋ねている。 Cô ấy đang hỏi làm thế nào mà nó có thể xảy ra
  • 今夜は金星を見ることが可能ですか。 Tôi nay có thể thấy sao Vệ Nữ không?

Xem đầy đủ từ "可能": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

5月(ごがつ) Danh từ

ごがつgogatsuHán Việt: NGŨ NGUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng năm, có thể.

  • 5月10日月曜日の午後3時に東京駅八重洲中央口で待ち合わせをしていただけませんか。 Bạn có thể gặp tôi vào lúc 3 giờ ngày 10 tháng 5, tại cổng trung tâm Yaesu, ga Tokyo được không?

Xem đầy đủ từ "5月": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

あり得(う)る Động từ

ありうるariuru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có thể; có khả năng tồn tại.

  • それはあり得ることだ。 Đó là một chuyện có thể xảy ra.
  • すでに手遅れということもありうる Có khả năng đã muộn rồi.

Xem đầy đủ từ "あり得る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

得(う)る Động từ

うるuruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có thể.

  • この港は封鎖されうる。 Cảng biển này có thể sẽ bị phong tỏa.

Xem đầy đủ từ "得る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

もしかして Phó từ

moshikashiteJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "もしかして": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

所詮(しょせん) Phó từ

しょせんshosen giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có thể.

  • 時間はあなたの好きなように過ごせばいい。所詮、あなたの時間なのだから。 Bạn có thể dùng thời gian theo cách bạn muốn. Vì suy cho cùng, đó cũng là thời gian của bạn.

Xem đầy đủ từ "所詮": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

もしや Phó từ

moshiya giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "もしや": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

おそらく Phó từ

osorakuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có lẽ, có thể.

Xem đầy đủ từ "おそらく": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Có thể tiếng Nhật là gì?

"có thể" trong tiếng Nhật là 多分 (たぶん) (phó từ), かもしれない (cụm từ), 可能 (かのう) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.