Cáo tiếng Nhật là gì?
"cáo" trong tiếng Nhật là きつね (danh từ).
きつね Danh từ
kitsune giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cáo, con cáo.
- 私たちは狐を捕まえるためにわなをしかけた。 Chúng tôi đặt một cái bẫy để bắt cáo.
- 私たちは罠でそのきつねをとらえようとした。 Chúng tôi đã thử dùng bẫy để bắt con cáo đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cáo tiếng Nhật là gì?
"cáo" trong tiếng Nhật là きつね (danh từ).