Còn tiếng Nhật là gì?
"còn" trong tiếng Nhật là 残る (のこる) (động từ), まだ (phó từ), し (trợ từ).
残る Động từ
のこるnokoruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn, vẫn.
- その出来事は今でも私の記憶に生々しく残っている。 Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi.
- 水は一滴も残っていない。 Chẳng còn sót giọt nước nào.
まだ Phó từ
madaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn.
- その地域ではまだ食料が不足している。 Khu vực đó vẫn còn đang thiếu lương thực.
- 彼はその仕事をするのにまだ若すぎる。 Anh ta còn quá trẻ để làm công việc đó.
し Trợ từ
shi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Còn.
- 「昨日の今日だし・・・その・・・性器が痛かったりは?」「まだ、少しヒリヒリしますけど」 "Chuyện đó xảy ra ngay sau ngày hôm qua.. vậy cái.. cái "ấy" của bạn có đau không?" "Tôi vẫn còn hơi đau rát một chút."
Câu hỏi thường gặp
Còn tiếng Nhật là gì?
"còn" trong tiếng Nhật là 残る (のこる) (động từ), まだ (phó từ), し (trợ từ).