TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Còn tiếng Nhật là gì?

"còn" trong tiếng Nhật là 残る (のこる) (động từ), まだ (phó từ), し (trợ từ).

残(のこ)る Động từ

のこるnokoruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Còn, vẫn.

  • その出来事は今でも私の記憶に生々しく残っている。 Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi.
  • 水は一滴も残っていない。 Chẳng còn sót giọt nước nào.

Xem đầy đủ từ "残る": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

まだ Phó từ

madaJLPT N5 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Còn.

  • その地域ではまだ食料が不足している。 Khu vực đó vẫn còn đang thiếu lương thực.
  • 彼はその仕事をするのにまだ若すぎる。 Anh ta còn quá trẻ để làm công việc đó.

Xem đầy đủ từ "まだ": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

し Trợ từ

shi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Còn.

  • 「昨日の今日だし・・・その・・・性器が痛かったりは?」「まだ、少しヒリヒリしますけど」 "Chuyện đó xảy ra ngay sau ngày hôm qua.. vậy cái.. cái "ấy" của bạn có đau không?" "Tôi vẫn còn hơi đau rát một chút."

Xem đầy đủ từ "し": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Còn tiếng Nhật là gì?

"còn" trong tiếng Nhật là 残る (のこる) (động từ), まだ (phó từ), し (trợ từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.