Cãi nhau tiếng Nhật là gì?
"cãi nhau" trong tiếng Nhật là 喧嘩 (けんか) (danh từ).
喧嘩 Danh từ
けんかkenkaHán Việt: HUYÊN HOAJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cãi nhau, đánh nhau.
- 私は昨日、兄と喧嘩をした。 Hôm qua tôi đã cãi nhau với anh trai.
Câu hỏi thường gặp
Cãi nhau tiếng Nhật là gì?
"cãi nhau" trong tiếng Nhật là 喧嘩 (けんか) (danh từ).