Câm tiếng Nhật là gì?
"câm" trong tiếng Nhật là 黙々 (もくもく) (tính từ), うるさい (thán từ).
黙々 Tính từ
もくもくmokumokuHán Việt: MẶC MẶC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câm.
うるさい Thán từ
urusaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câm, câm mồm.
Câu hỏi thường gặp
Câm tiếng Nhật là gì?
"câm" trong tiếng Nhật là 黙々 (もくもく) (tính từ), うるさい (thán từ).