Cái rìu tiếng Nhật là gì?
"cái rìu" trong tiếng Nhật là 斧 (おの) (danh từ).
斧 Danh từ
おのonoHán Việt: PHỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái rìu.
- Vono. ヲノ (斧) または、 Masacari. 斧. Wono. Hay masakari. Một cái rìu.
- オノを持つ戦士。片手でオノを振り回す攻撃はかなり強い。 Một chiến binh sử dụng rìu. Anh ta vung rìu chỉ bằng một tay, nhưng vẫn có thể gây ra những đòn đánh rất mạnh.
Câu hỏi thường gặp
Cái rìu tiếng Nhật là gì?
"cái rìu" trong tiếng Nhật là 斧 (おの) (danh từ).