Cái nhẫn tiếng Nhật là gì?
"cái nhẫn" trong tiếng Nhật là 指輪 (ゆびわ) (danh từ).
指輪 Danh từ
ゆびわyubiwaHán Việt: CHỈ LUÂNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhẫn, cái nhẫn.
- 彼女が部屋に帰ってみると、ダイヤの指輪は消えていた。 Khi cô ấy quay trở về phòng thì cái nhẫn kim cương đã biến mất.
Câu hỏi thường gặp
Cái nhẫn tiếng Nhật là gì?
"cái nhẫn" trong tiếng Nhật là 指輪 (ゆびわ) (danh từ).