Cái tiếng Nhật là gì?
"cái" trong tiếng Nhật là 女性 (じょせい) (danh từ), めす (danh từ), 何 (なに) (danh từ).
女性 Danh từ
じょせいjoseiHán Việt: NỮ TÍNHJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống cái.
- 女性が何かを書き留めている。 Một người phụ nữ đang ghi chép lại một cái gì đó.
めす Danh từ
mesuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái, nữ, mái.
何 Danh từ
なにnaniHán Việt: HÀJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cái tiếng Nhật là gì?
"cái" trong tiếng Nhật là 女性 (じょせい) (danh từ), めす (danh từ), 何 (なに) (danh từ).