Cái chết nóng tiếng Nhật là gì?
"cái chết nóng" trong tiếng Nhật là 熱的死 (ねつてきし) (danh từ).
熱的死 Danh từ
ねつてきしnetsutekishiHán Việt: NHIỆT ĐÍCH TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái chết nóng.
Câu hỏi thường gặp
Cái chết nóng tiếng Nhật là gì?
"cái chết nóng" trong tiếng Nhật là 熱的死 (ねつてきし) (danh từ).