Cân nhắc tiếng Nhật là gì?
"cân nhắc" trong tiếng Nhật là 考慮 (こうりょ) (danh từ).
考慮 Danh từ
こうりょkōryoHán Việt: KHẢO LỰJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân nhắc.
- 現行の法律は人種の多様性を考慮していない。 Pháp luật hiện hành không cân nhắc đến sự đa dạng sắc tộc.
Câu hỏi thường gặp
Cân nhắc tiếng Nhật là gì?
"cân nhắc" trong tiếng Nhật là 考慮 (こうりょ) (danh từ).