Có tiếng Nhật là gì?
"có" trong tiếng Nhật là ある (động từ), かどうか (cụm từ), とる (động từ).
ある Động từ
aruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có.
- 誰にでも長所と短所がある。 Người nào cũng có cái hay và cái dở của họ.
- それを買うだけのお金がある。 Anh ấy có đủ tiền để mua nó.
かどうか Cụm từ
kadōka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dù ... hay, có ... không, có.
- 私にとって結局問題なのは商売が好きかどうかということだ。 Câu hỏi cuối dành cho tôi là tôi có thích kinh doanh không.
- 彼らがまだ東京に住んでいるかどうか彼に聞いてごらん。 Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không.
とる Động từ
toru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có.
- 今朝、朝食を取っていたなら、今、空腹ではないだろうに。 Nếu tôi có ăn sáng hồi sáng này, giờ thì tôi đã không đói.
- この部屋で昼食をとってもいいですよ。 Bạn có thể ăn trưa trong căn phòng này.
いる Động từ
iruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có, ở (người, động vật)
- ホールにはたくさんの客がいた。 Có nhiều vị khách trong hội trường.
- 他の惑星に知的生命体はいるか? Trên hành tinh khác có sinh vật có trí tuệ không?
ある Động từ
aruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có, ở (đồ vật, sự việc tồn tại)
- 昔々ある村にひとりの老人が住んでいた。 Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nọ có một cụ già đang sinh sống.
持つ Động từ
もつmotsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có.
- 彼女は美しい人形を持っている。 Cô ấy có một con búp bê đẹp.
- 25セント硬貨をお持ちですか。 Bạn có đồng 25 xu nào không?
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "có" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Có tiếng Nhật là gì?
"có" trong tiếng Nhật là ある (động từ), かどうか (cụm từ), とる (động từ).