Cây số tiếng Nhật là gì?
"cây số" trong tiếng Nhật là キロメートル (danh từ), 一里塚 (いちりづか) (danh từ).
キロメートル Danh từ
kiromētoruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây số, kilômet.
一里塚 Danh từ
いちりづかichirizuka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột mốc, cây số.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cây số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cây số tiếng Nhật là gì?
"cây số" trong tiếng Nhật là キロメートル (danh từ), 一里塚 (いちりづか) (danh từ).