Có mùi tiếng Nhật là gì?
"có mùi" trong tiếng Nhật là 匂い (におい) (danh từ), 匂う (におう) (động từ).
匂い Danh từ
においnioiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùi, hơi, có mùi.
- このスープはいやなにおいがする。腐っているでしょう? Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không?
匂う Động từ
におうniouJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có mùi.
Câu hỏi thường gặp
Có mùi tiếng Nhật là gì?
"có mùi" trong tiếng Nhật là 匂い (におい) (danh từ), 匂う (におう) (động từ).