Cân bằng tiếng Nhật là gì?
"cân bằng" trong tiếng Nhật là 均衡 (きんこう) (danh từ), 平衡 (へいこう) (danh từ), 釣り合い (つりあい) (danh từ).
均衡 Danh từ
きんこうkinkōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân bằng.
平衡 Danh từ
へいこうheikō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân bằng.
釣り合い Danh từ
つりあいtsuriai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân bằng.
Câu hỏi thường gặp
Cân bằng tiếng Nhật là gì?
"cân bằng" trong tiếng Nhật là 均衡 (きんこう) (danh từ), 平衡 (へいこう) (danh từ), 釣り合い (つりあい) (danh từ).