Câu cá tiếng Nhật là gì?
"câu cá" trong tiếng Nhật là 釣り (つり) (danh từ), 釣る (つる) (động từ), 魚釣り (さかなつり) (danh từ).
釣り Danh từ
つりtsuriJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu cá.
- 私たちは時折釣りに行く。 Thỉnh thoảng chúng tôi đi câu cá với nhau.
- 私は川で釣りをするのが好きだ。 Tôi thích câu cá ở sông.
釣る Động từ
つるtsuruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu cá, cá, bắt.
魚釣り Danh từ
さかなつりsakanatsuri giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Câu cá.
- 私の趣味は魚つりです。 Sở thích của tôi là câu cá.
Câu hỏi thường gặp
Câu cá tiếng Nhật là gì?
"câu cá" trong tiếng Nhật là 釣り (つり) (danh từ), 釣る (つる) (động từ), 魚釣り (さかなつり) (danh từ).