Cái ác tiếng Nhật là gì?
"cái ác" trong tiếng Nhật là 悪 (あく) (danh từ).
悪 Danh từ
あくakuHán Việt: ÁCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái ác, ác.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cái ác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cái ác tiếng Nhật là gì?
"cái ác" trong tiếng Nhật là 悪 (あく) (danh từ).