Cá sấu tiếng Nhật là gì?
"cá sấu" trong tiếng Nhật là わに (danh từ), カイマン (danh từ).
わに Danh từ
wani giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cá sấu.
カイマン Danh từ
kaiman giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cá sấu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cá sấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cá sấu tiếng Nhật là gì?
"cá sấu" trong tiếng Nhật là わに (danh từ), カイマン (danh từ).