Cánh hữu tiếng Nhật là gì?
"cánh hữu" trong tiếng Nhật là 右派 (うは) (danh từ), 右翼 (うよく) (danh từ).
右派 Danh từ
うはuhaHán Việt: HỮU PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hữu phái, cánh hữu.
右翼 Danh từ
うよくuyoku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh hữu, hữu phái.
Câu hỏi thường gặp
Cánh hữu tiếng Nhật là gì?
"cánh hữu" trong tiếng Nhật là 右派 (うは) (danh từ), 右翼 (うよく) (danh từ).