Cái nghiệm tĩnh điện tiếng Nhật là gì?
"cái nghiệm tĩnh điện" trong tiếng Nhật là 検電器 (けんでんき) (danh từ).
検電器 Danh từ
けんでんきkendenkiHán Việt: KIỂM ĐIỆN KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái nghiệm tĩnh điện.
Câu hỏi thường gặp
Cái nghiệm tĩnh điện tiếng Nhật là gì?
"cái nghiệm tĩnh điện" trong tiếng Nhật là 検電器 (けんでんき) (danh từ).