Cán tiếng Nhật là gì?
"cán" trong tiếng Nhật là ハンドル (danh từ), 取っ手 (とって) (danh từ), 柄 (つか) (danh từ).
ハンドル Danh từ
handoruJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cán, tay cầm.
- ハンドルがきかなくなった救急車が、危うく歩行者をひきそうになった。 Xe cứu thương mất lái và suýt nữa cán phải một người đi bộ.
取っ手 Danh từ
とってtotteJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cán, tay cầm.
柄 Danh từ
つかtsukaHán Việt: BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chuôi, cán.
Câu hỏi thường gặp
Cán tiếng Nhật là gì?
"cán" trong tiếng Nhật là ハンドル (danh từ), 取っ手 (とって) (danh từ), 柄 (つか) (danh từ).