Cát tiếng Nhật là gì?
"cát" trong tiếng Nhật là 砂 (すな) (danh từ).
砂 Danh từ
すなsunaHán Việt: SAJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cát.
- 彼は砂を手いっぱいにすくいあげた。 Anh ấy múc một tay đầy cát.
- 目に砂が入りました。 Cát chui vào mắt tôi.
Câu hỏi thường gặp
Cát tiếng Nhật là gì?
"cát" trong tiếng Nhật là 砂 (すな) (danh từ).