TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Có vẻ tiếng Nhật là gì?

"có vẻ" trong tiếng Nhật là らしい (tính từ đuôi i), そう (trợ động từ), どうやら (phó từ).

らしい Tính từ đuôi i

rashii giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có vẻ.

  • 彼は切手集めが好きらしい。 Anh ấy có vẻ thích sưu tập tem.
  • どうやら電車の中に傘を置き忘れてきたらしい。 Có vẻ như tôi đã để quên cái ô của mình ở trong tàu điện rồi.

Xem đầy đủ từ "らしい": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

そう Trợ động từ

sōJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có vẻ, trông như (おいしそう — trông có vẻ ngon)

  • 午後はどうやら雨になりそうだ。 Có vẻ chiều nay trời sẽ mưa.

Xem đầy đủ từ "そう": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

どうやら Phó từ

dōyaraJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có vẻ.

  • どうやら、1年ブランクを取り戻し、旧交を温めることができたみたいだな。 Có vẻ chúng tôi đã hàn gắn được khoảng cách một năm đó và làm mới lại tình bạn trước đây của chúng tôi.
  • どうやら電車の中に傘を置き忘れてきたらしい。 Có vẻ như tôi đã để quên cái ô của mình ở trong tàu điện rồi.

Xem đầy đủ từ "どうやら": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Có vẻ tiếng Nhật là gì?

"có vẻ" trong tiếng Nhật là らしい (tính từ đuôi i), そう (trợ động từ), どうやら (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.