Cò tiếng Nhật là gì?
"cò" trong tiếng Nhật là 郵便切手 (ゆうびんきって) (danh từ), 引き金 (ひきがね) (danh từ), トリガー (danh từ).
郵便切手 Danh từ
ゆうびんきってyūbinkitteHán Việt: BƯU TIỆN THIẾT THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cò.
引き金 Danh từ
ひきがねhikiganeHán Việt: DẪN KIM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cò.
トリガー Danh từ
torigā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cò.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cò" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cò tiếng Nhật là gì?
"cò" trong tiếng Nhật là 郵便切手 (ゆうびんきって) (danh từ), 引き金 (ひきがね) (danh từ), トリガー (danh từ).