Cá nhân tiếng Nhật là gì?
"cá nhân" trong tiếng Nhật là 個人 (こじん) (danh từ), 個体 (こたい) (danh từ).
個人 Danh từ
こじんkojinHán Việt: CÁ NHÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cá nhân.
- 個人的には体罰は必要悪だと思っています。 Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.
- 個人的に、あなたは正しいと思う。 Cá nhân tôi nghĩ rằng bạn đúng.
個体 Danh từ
こたいkotaiHán Việt: CÁ THỂJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cá thể, cá nhân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cá nhân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cá nhân tiếng Nhật là gì?
"cá nhân" trong tiếng Nhật là 個人 (こじん) (danh từ), 個体 (こたい) (danh từ).