Cây cỏ tiếng Nhật là gì?
"cây cỏ" trong tiếng Nhật là 草木 (くさき) (danh từ), 植生 (しょくせい) (danh từ).
草木 Danh từ
くさきkusakiHán Việt: THẢO MỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thảo mộc, cây cối, cây cỏ.
植生 Danh từ
しょくせいshokuseiHán Việt: THỰC SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây cối, cây cỏ.
Câu hỏi thường gặp
Cây cỏ tiếng Nhật là gì?
"cây cỏ" trong tiếng Nhật là 草木 (くさき) (danh từ), 植生 (しょくせい) (danh từ).