Cánh tiếng Nhật là gì?
"cánh" trong tiếng Nhật là 翼 (つばさ) (danh từ), 花びら (はなびら) (danh từ), 花弁 (かべん) (danh từ).
翼 Danh từ
つばさtsubasaJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh.
花びら Danh từ
はなびらhanabiraHán Việt: HOA BIỆNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh hoa, cánh.
花弁 Danh từ
かべんkabenHán Việt: HOA BIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cánh hoa, cánh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cánh tiếng Nhật là gì?
"cánh" trong tiếng Nhật là 翼 (つばさ) (danh từ), 花びら (はなびら) (danh từ), 花弁 (かべん) (danh từ).